фля́жка
Dấu sắc trên фля́жка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фля́жка nghĩa là cai bầu đựng nước, bình toong.
Nghĩa của фля́жка
Nghĩa lấy theo mục фляга.
Danh từ
- Cai bầu đựng nước, bình toong, bi đông.
Biến cách của фля́жка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фля́жка | фля́жки |
| Sinh cách кого? чего? | фля́жки | фля́жек |
| Tặng cách кому? чему? | фля́жке | фля́жкам |
| Đối cách кого? что? | фля́жку | фля́жки |
| Công cụ cách кем? чем? | фля́жкой | фля́жками |
| Giới cách о ком? о чём? | фля́жке | фля́жках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фляжка nghĩa là gì?
фляжка (danh từ) nghĩa là cai bầu đựng nước, bình toong.
фляжка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фля́жка (phiên âm Latinh fljážka, IPA [ˈflʲaʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.