фо́ндовый
Dấu sắc trên фо́ндовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фо́ндовый nghĩa là quĩ, vốn, chứng khoán.
Nghĩa của фо́ндовый
Tính từ
- Thuộc về quỹ, quĩ, vốn; tài sản ((giống trung) фонд 1, 2).
- об операции, сделке [giao dịch] chứng khoán.
- фо́ндовая би́ржаthị trường chứng khoán
Biến cách của фо́ндовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фо́ндовый | фо́ндовое | фо́ндовая | фо́ндовые |
| Sinh cách | фо́ндового | фо́ндового | фо́ндовой | фо́ндовых |
| Tặng cách | фо́ндовому | фо́ндовому | фо́ндовой | фо́ндовым |
| Đối cách | фо́ндовый / фо́ндового | фо́ндовое | фо́ндовую | фо́ндовые / фо́ндовых |
| Công cụ cách | фо́ндовым | фо́ндовым | фо́ндовой | фо́ндовыми |
| Giới cách | фо́ндовом | фо́ндовом | фо́ндовой | фо́ндовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với фо́ндовый
- Он потерял состояние на фондовом рынке. Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3650128
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
фондовый nghĩa là gì?
фондовый (tính từ) nghĩa là quĩ, vốn, chứng khoán.
фондовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фо́ндовый (phiên âm Latinh fóndovyj, IPA [ˈfondəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.