фонд
фонд nghĩa là quĩ, quỹ, vốn, tài sản.
Nghĩa của фонд
Danh từ
- Quĩ, quỹ, vốn.
- фонд за́работный пла́тыquỹ tiền lương
- валю́тный фондquỹ ngoại hối, vốn ngoại tệ
- запас Vốn, tài sản.
- архи́вный фондkho lưu trữ
- жили́щный фондvốn nhà cửa, tổng số nhà ở
- слова́рный фонд язы́каtừ vựng, vốn từ
- мн.chứng khoán
- золото́й фондkho tàng quí báu
Biến cách của фонд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фо́нд | фо́нды |
| Sinh cách кого? чего? | фо́нда | фо́ндов |
| Tặng cách кому? чему? | фо́нду | фо́ндам |
| Đối cách кого? что? | фо́нд | фо́нды |
| Công cụ cách кем? чем? | фо́ндом | фо́ндами |
| Giới cách о ком? о чём? | фо́нде | фо́ндах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với фонд
- Вьетнам также является членом Всемирного банка, Международного валютного фонда, Банка реконструкции и развития. Nước Việt Nam cũng là thành viên của Ngân hàng Thế giới, Quỹ Tiền tệ Quốc tế, Ngân hàng Tái thiết và Phát triển.Tatoeba #6294299
- Он пожертвовал десять тысяч долларов в фонд помощи беженцам. Anh ấy đã quyên góp 10 nghìn Đô-la cho quỹ hỗ trợ người tị nạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2680139
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
фонд nghĩa là gì?
фонд (danh từ) nghĩa là quĩ, quỹ, vốn, tài sản.
фонд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фонд (phiên âm Latinh fond, IPA [font]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.