TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фонети́ческий

fonɛtíčeskij[fənɨˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фонети́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фонети́ческий nghĩa là ngữ âm.

Nghĩa của фонети́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về ngữ âm học, ngữ âm.
    • фонети́ческая транскри́пция[sự] phiên âm

Biến cách của фонети́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфонети́ческийфонети́ческоефонети́ческаяфонети́ческие
Sinh cáchфонети́ческогофонети́ческогофонети́ческойфонети́ческих
Tặng cáchфонети́ческомуфонети́ческомуфонети́ческойфонети́ческим
Đối cáchфонети́ческий / фонети́ческогофонети́ческоефонети́ческуюфонети́ческие / фонети́ческих
Công cụ cáchфонети́ческимфонети́ческимфонети́ческойфонети́ческими
Giới cáchфонети́ческомфонети́ческомфонети́ческойфонети́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

фонетический nghĩa là gì?

фонетический (tính từ) nghĩa là ngữ âm.

фонетический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фонети́ческий (phiên âm Latinh fonɛtíčeskij, IPA [fənɨˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.