фонети́ческий
Dấu sắc trên фонети́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фонети́ческий nghĩa là ngữ âm.
Nghĩa của фонети́ческий
Tính từ
- Thuộc về ngữ âm học, ngữ âm.
- фонети́ческая транскри́пция[sự] phiên âm
Biến cách của фонети́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фонети́ческий | фонети́ческое | фонети́ческая | фонети́ческие |
| Sinh cách | фонети́ческого | фонети́ческого | фонети́ческой | фонети́ческих |
| Tặng cách | фонети́ческому | фонети́ческому | фонети́ческой | фонети́ческим |
| Đối cách | фонети́ческий / фонети́ческого | фонети́ческое | фонети́ческую | фонети́ческие / фонети́ческих |
| Công cụ cách | фонети́ческим | фонети́ческим | фонети́ческой | фонети́ческими |
| Giới cách | фонети́ческом | фонети́ческом | фонети́ческой | фонети́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
фонетический nghĩa là gì?
фонетический (tính từ) nghĩa là ngữ âm.
фонетический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фонети́ческий (phiên âm Latinh fonɛtíčeskij, IPA [fənɨˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.