фонта́н
Dấu sắc trên фонта́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фонта́н nghĩa là vòi nước phun, vòi phun.
Nghĩa của фонта́н
Danh từ
- Vòi nước phun, vòi phun, suối phun, giếng phun.
- нефтяно́й фонта́нgiếng phun dầu mỏ
- бить фонта́номphun lên, phun ra
Biến cách của фонта́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фонта́н | фонта́ны |
| Sinh cách кого? чего? | фонта́на | фонта́нов |
| Tặng cách кому? чему? | фонта́ну | фонта́нам |
| Đối cách кого? что? | фонта́н | фонта́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | фонта́ном | фонта́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | фонта́не | фонта́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фонтан nghĩa là gì?
фонтан (danh từ) nghĩa là vòi nước phun, vòi phun.
фонтан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фонта́н (phiên âm Latinh fontán, IPA [fɐnˈtan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.