форт
fort[fort]
giọng máy của trình duyệt
форт nghĩa là đồn, bốt.
Nghĩa của форт
Danh từ
- Đồn, bốt.
Biến cách của форт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фо́рт | форты́ |
| Sinh cách кого? чего? | фо́рта | форто́в |
| Tặng cách кому? чему? | фо́рту | форта́м |
| Đối cách кого? что? | фо́рт | форты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | фо́ртом | форта́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | фо́рте | форта́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
форт nghĩa là gì?
форт (danh từ) nghĩa là đồn, bốt.
форт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là форт (phiên âm Latinh fort, IPA [fort]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.