TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

форт

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fort[fort] giọng máy của trình duyệt

форт nghĩa là đồn, bốt.

Nghĩa của форт

Danh từ

  1. Đồn, bốt.

Biến cách của форт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фо́ртфорты́
Sinh cách кого? чего?фо́ртафорто́в
Tặng cách кому? чему?фо́ртуфорта́м
Đối cách кого? что?фо́ртфорты́
Công cụ cách кем? чем?фо́ртомфорта́ми
Giới cách о ком? о чём?фо́ртефорта́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

форт nghĩa là gì?

форт (danh từ) nghĩa là đồn, bốt.

форт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là форт (phiên âm Latinh fort, IPA [fort]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.