форси́ровать
hai thể
forsírovatʹ[fɐrˈsʲirəvətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên форси́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
форси́ровать nghĩa là tăng cường, xúc tiến.
Nghĩa của форси́ровать
Động từ
- ускорять Tăng cường, xúc tiến, đẩy mạnh.
- форси́ровать строи́тельствоtăng cường việc xây dựng, đẩy mạnh công cuộc kiến thiết
- воен.[sự] vượt qua, vượt
- форси́ровать рекиvượt qua sông
Chia động từ форси́ровать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | форси́рую | форси́рую |
| ты | форси́руешь | форси́руешь |
| он / она́ / оно́ | форси́рует | форси́рует |
| мы | форси́руем | форси́руем |
| вы | форси́руете | форси́руете |
| они́ | форси́руют | форси́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | форси́ровал |
| Giống cái (она́) | форси́ровала |
| Giống trung (оно́) | форси́ровало |
| Số nhiều (они́) | форси́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | форси́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | форси́руйте |
Họ từ của форси́ровать
Câu hỏi thường gặp
форсировать nghĩa là gì?
форсировать (động từ) nghĩa là tăng cường, xúc tiến.
форсировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là форси́ровать (phiên âm Latinh forsírovatʹ, IPA [fɐrˈsʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.