TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фортепьянный

fortepʹjannyj giọng máy của trình duyệt

фортепьянный nghĩa là pi-a-nô, pianô.

Nghĩa của фортепьянный

Tính từ

  1. Thuộc về dương cầm, pi-a-nô, pianô.

Câu hỏi thường gặp

фортепьянный nghĩa là gì?

фортепьянный (tính từ) nghĩa là pi-a-nô, pianô.

фортепьянный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фортепьянный (phiên âm Latinh fortepʹjannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.