TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фортификация

giống cái
fortifikacija giọng máy của trình duyệt

фортификация nghĩa là xây dựng công sự, công sự.

Nghĩa của фортификация

Danh từ

  1. наука [khoa] xây dựng công sự.
  2. сооружение Công sự.

Câu hỏi thường gặp

фортификация nghĩa là gì?

фортификация (danh từ) nghĩa là xây dựng công sự, công sự.

фортификация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фортификация (phiên âm Latinh fortifikacija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.