TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фосген

giống đực
fosgen giọng máy của trình duyệt

фосген nghĩa là phốt-ghen, phôtxgen.

Nghĩa của фосген

Danh từ

  1. hóa học Phốt-ghen, phôtxgen, fotgen, cacbonic clorua.

Câu hỏi thường gặp

фосген nghĩa là gì?

фосген (danh từ) nghĩa là phốt-ghen, phôtxgen.

фосген đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фосген (phiên âm Latinh fosgen); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.