TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фо́сфорный

fósfornyj[ˈfosfərnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фо́сфорный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фо́сфорный nghĩa là lân tinh, lân, lấp lánh, sáng.

Nghĩa của фо́сфорный

Tính từ

  1. Thuộc về phốt pho, lân tinh, lân.
    • фосфорный за́пахmùi phốt pho, mùi lân tinh
  2. подобный фосфору Lấp lánh, sáng, óng ánh.

Biến cách của фо́сфорный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфо́сфорныйфо́сфорноефо́сфорнаяфо́сфорные
Sinh cáchфо́сфорногофо́сфорногофо́сфорнойфо́сфорных
Tặng cáchфо́сфорномуфо́сфорномуфо́сфорнойфо́сфорным
Đối cáchфо́сфорный / фо́сфорногофо́сфорноефо́сфорнуюфо́сфорные / фо́сфорных
Công cụ cáchфо́сфорнымфо́сфорнымфо́сфорнойфо́сфорными
Giới cáchфо́сфорномфо́сфорномфо́сфорнойфо́сфорных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

фосфорный nghĩa là gì?

фосфорный (tính từ) nghĩa là lân tinh, lân, lấp lánh, sáng.

фосфорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фо́сфорный (phiên âm Latinh fósfornyj, IPA [ˈfosfərnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.