фосфори́ческий
Dấu sắc trên фосфори́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фосфори́ческий nghĩa là sáng như lân tinh.
Nghĩa của фосфори́ческий
Tính từ
- Sáng như lân tinh.
Biến cách của фосфори́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фосфори́ческий | фосфори́ческое | фосфори́ческая | фосфори́ческие |
| Sinh cách | фосфори́ческого | фосфори́ческого | фосфори́ческой | фосфори́ческих |
| Tặng cách | фосфори́ческому | фосфори́ческому | фосфори́ческой | фосфори́ческим |
| Đối cách | фосфори́ческий / фосфори́ческого | фосфори́ческое | фосфори́ческую | фосфори́ческие / фосфори́ческих |
| Công cụ cách | фосфори́ческим | фосфори́ческим | фосфори́ческой | фосфори́ческими |
| Giới cách | фосфори́ческом | фосфори́ческом | фосфори́ческой | фосфори́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
фосфорический nghĩa là gì?
фосфорический (tính từ) nghĩa là sáng như lân tinh.
фосфорический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фосфори́ческий (phiên âm Latinh fosforíčeskij, IPA [fəsfɐˈrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.