TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фрахт

giống đựcbất động vật
fraxt[fraxt] giọng máy của trình duyệt

фрахт nghĩa là cước vận chuyển, cước phí vận tải.

Nghĩa của фрахт

Danh từ

  1. hàng hải плата [tiền] cước vận chuyển, cước phí vận tải, vận phí.

Biến cách của фрахт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фра́хтфра́хты
Sinh cách кого? чего?фра́хтафра́хтов
Tặng cách кому? чему?фра́хтуфра́хтам
Đối cách кого? что?фра́хтфра́хты
Công cụ cách кем? чем?фра́хтомфра́хтами
Giới cách о ком? о чём?фра́хтефра́хтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

фрахт nghĩa là gì?

фрахт (danh từ) nghĩa là cước vận chuyển, cước phí vận tải.

фрахт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фрахт (phiên âm Latinh fraxt, IPA [fraxt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.