фрахт
giống đựcbất động vật
fraxt[fraxt]
giọng máy của trình duyệt
фрахт nghĩa là cước vận chuyển, cước phí vận tải.
Nghĩa của фрахт
Danh từ
- hàng hải плата [tiền] cước vận chuyển, cước phí vận tải, vận phí.
Biến cách của фрахт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фра́хт | фра́хты |
| Sinh cách кого? чего? | фра́хта | фра́хтов |
| Tặng cách кому? чему? | фра́хту | фра́хтам |
| Đối cách кого? что? | фра́хт | фра́хты |
| Công cụ cách кем? чем? | фра́хтом | фра́хтами |
| Giới cách о ком? о чём? | фра́хте | фра́хтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фрахт nghĩa là gì?
фрахт (danh từ) nghĩa là cước vận chuyển, cước phí vận tải.
фрахт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фрахт (phiên âm Latinh fraxt, IPA [fraxt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.