фронт
front[ˈfront]
giọng máy của trình duyệt
фронт nghĩa là mặt trận, tiền tuyến, chiến tuyến.
Nghĩa của фронт
Danh từ
- Mặt trận.
- Tiền tuyến, chiến tuyến.
Biến cách của фронт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фро́нт | фронты́ |
| Sinh cách кого? чего? | фро́нта | фронто́в |
| Tặng cách кому? чему? | фро́нту | фронта́м |
| Đối cách кого? что? | фро́нт | фронты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | фро́нтом | фронта́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | фро́нте | фронта́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của фронт
Câu hỏi thường gặp
фронт nghĩa là gì?
фронт (danh từ) nghĩa là mặt trận, tiền tuyến, chiến tuyến.
фронт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фронт (phiên âm Latinh front, IPA [ˈfront]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.