TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фронт

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
front[ˈfront] giọng máy của trình duyệt

фронт nghĩa là mặt trận, tiền tuyến, chiến tuyến.

Nghĩa của фронт

Danh từ

  1. Mặt trận.
  2. Tiền tuyến, chiến tuyến.

Biến cách của фронт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фро́нтфронты́
Sinh cách кого? чего?фро́нтафронто́в
Tặng cách кому? чему?фро́нтуфронта́м
Đối cách кого? что?фро́нтфронты́
Công cụ cách кем? чем?фро́нтомфронта́ми
Giới cách о ком? о чём?фро́нтефронта́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của фронт

Câu hỏi thường gặp

фронт nghĩa là gì?

фронт (danh từ) nghĩa là mặt trận, tiền tuyến, chiến tuyến.

фронт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фронт (phiên âm Latinh front, IPA [ˈfront]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.