фре́зер
giống đựcbất động vật
frézer[ˈfrʲezʲɪr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фре́зер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фре́зер nghĩa là máy phay.
Nghĩa của фре́зер
Nghĩa lấy theo mục фреза.
Danh từ
- [cái] máy phay.
Biến cách của фре́зер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фре́зер | фре́зеры |
| Sinh cách кого? чего? | фре́зера | фре́зеров |
| Tặng cách кому? чему? | фре́зеру | фре́зерам |
| Đối cách кого? что? | фре́зер | фре́зеры |
| Công cụ cách кем? чем? | фре́зером | фре́зерами |
| Giới cách о ком? о чём? | фре́зере | фре́зерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фрезер nghĩa là gì?
фрезер (danh từ) nghĩa là máy phay.
фрезер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фре́зер (phiên âm Latinh frézer, IPA [ˈfrʲezʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.