TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фрезерный

frezernyj giọng máy của trình duyệt

фрезерный nghĩa là Thuộc về phay.

Nghĩa của фрезерный

Tính từ

  1. Thuộc về phay.
    • фре́зерный стано́к[cái] máy phay

Câu hỏi thường gặp

фрезерный nghĩa là gì?

фрезерный (tính từ) nghĩa là Thuộc về phay.

фрезерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фрезерный (phiên âm Latinh frezernyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.