френч
giống đựcbất động vật
frenč[frʲenʲt͡ɕ]
giọng máy của trình duyệt
френч nghĩa là cái áo đại cán, áo cổ cứng.
Nghĩa của френч
Danh từ
- Cái áo đại cán, áo cổ cứng.
Biến cách của френч (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фре́нч | фре́нчи |
| Sinh cách кого? чего? | фре́нча | фре́нчей |
| Tặng cách кому? чему? | фре́нчу | фре́нчам |
| Đối cách кого? что? | фре́нч | фре́нчи |
| Công cụ cách кем? чем? | фре́нчем | фре́нчами |
| Giới cách о ком? о чём? | фре́нче | фре́нчах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
френч nghĩa là gì?
френч (danh từ) nghĩa là cái áo đại cán, áo cổ cứng.
френч đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là френч (phiên âm Latinh frenč, IPA [frʲenʲt͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.