TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

френч

giống đựcbất động vật
frenč[frʲenʲt͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

френч nghĩa là cái áo đại cán, áo cổ cứng.

Nghĩa của френч

Danh từ

  1. Cái áo đại cán, áo cổ cứng.

Biến cách của френч (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фре́нчфре́нчи
Sinh cách кого? чего?фре́нчафре́нчей
Tặng cách кому? чему?фре́нчуфре́нчам
Đối cách кого? что?фре́нчфре́нчи
Công cụ cách кем? чем?фре́нчемфре́нчами
Giới cách о ком? о чём?фре́нчефре́нчах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

френч nghĩa là gì?

френч (danh từ) nghĩa là cái áo đại cán, áo cổ cứng.

френч đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là френч (phiên âm Latinh frenč, IPA [frʲenʲt͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.