фре́ска
Dấu sắc trên фре́ска chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фре́ска nghĩa là bức bích họa, tranh tường.
Nghĩa của фре́ска
Danh từ
- Bức bích họa, tranh tường.
Biến cách của фре́ска (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фре́ска | фре́ски |
| Sinh cách кого? чего? | фре́ски | фре́сок |
| Tặng cách кому? чему? | фре́ске | фре́скам |
| Đối cách кого? что? | фре́ску | фре́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | фре́ской | фре́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | фре́ске | фре́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фреска nghĩa là gì?
фреска (danh từ) nghĩa là bức bích họa, tranh tường.
фреска đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фре́ска (phiên âm Latinh fréska, IPA [ˈfrʲeskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.