фриво́льный
Dấu sắc trên фриво́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фриво́льный nghĩa là không đứng đắn, suồng sã.
Nghĩa của фриво́льный
Tính từ
- Không đứng đắn, suồng sã, lẵng lơ, cợt nhã.
Biến cách của фриво́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фриво́льный | фриво́льное | фриво́льная | фриво́льные |
| Sinh cách | фриво́льного | фриво́льного | фриво́льной | фриво́льных |
| Tặng cách | фриво́льному | фриво́льному | фриво́льной | фриво́льным |
| Đối cách | фриво́льный / фриво́льного | фриво́льное | фриво́льную | фриво́льные / фриво́льных |
| Công cụ cách | фриво́льным | фриво́льным | фриво́льной | фриво́льными |
| Giới cách | фриво́льном | фриво́льном | фриво́льной | фриво́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của фриво́льный
| So sánh hơn | (по)фриво́льнее |
Câu hỏi thường gặp
фривольный nghĩa là gì?
фривольный (tính từ) nghĩa là không đứng đắn, suồng sã.
фривольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фриво́льный (phiên âm Latinh frivólʹnyj, IPA [frʲɪˈvolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.