TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фриво́льный

frivólʹnyj[frʲɪˈvolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фриво́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фриво́льный nghĩa là không đứng đắn, suồng sã.

Nghĩa của фриво́льный

Tính từ

  1. Không đứng đắn, suồng sã, lẵng lơ, cợt nhã.

Biến cách của фриво́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфриво́льныйфриво́льноефриво́льнаяфриво́льные
Sinh cáchфриво́льногофриво́льногофриво́льнойфриво́льных
Tặng cáchфриво́льномуфриво́льномуфриво́льнойфриво́льным
Đối cáchфриво́льный / фриво́льногофриво́льноефриво́льнуюфриво́льные / фриво́льных
Công cụ cáchфриво́льнымфриво́льнымфриво́льнойфриво́льными
Giới cáchфриво́льномфриво́льномфриво́льнойфриво́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của фриво́льный

So sánh hơn(по)фриво́льнее

Câu hỏi thường gặp

фривольный nghĩa là gì?

фривольный (tính từ) nghĩa là không đứng đắn, suồng sã.

фривольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фриво́льный (phiên âm Latinh frivólʹnyj, IPA [frʲɪˈvolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.