фрикаде́лька
Dấu sắc trên фрикаде́лька chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фрикаде́лька nghĩa là thịt viên, viên thịt.
Nghĩa của фрикаде́лька
Danh từ
- Thịt viên, viên thịt.
Biến cách của фрикаде́лька (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фрикаде́лька | фрикаде́льки |
| Sinh cách кого? чего? | фрикаде́льки | фрикаде́лек |
| Tặng cách кому? чему? | фрикаде́льке | фрикаде́лькам |
| Đối cách кого? что? | фрикаде́льку | фрикаде́льки |
| Công cụ cách кем? чем? | фрикаде́лькой | фрикаде́льками |
| Giới cách о ком? о чём? | фрикаде́льке | фрикаде́льках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фрикаделька nghĩa là gì?
фрикаделька (danh từ) nghĩa là thịt viên, viên thịt.
фрикаделька đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фрикаде́лька (phiên âm Latinh frikadɛ́lʹka, IPA [frʲɪkɐˈdɛlʲkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.