фы́рнуть
thể hoàn thành
fýrnutʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фы́рнуть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фы́рнуть nghĩa là khịt phì phì.
Nghĩa của фы́рнуть
Nghĩa lấy theo mục фыркать.
Động từ
- Khịt phì phì.
- khẩu ngữ Cười hì hì, cười hềnh hệch.
- Xịt khói, phì hơi.
- khẩu ngữ выразить недольство Gắt, vùng vằng.
Câu hỏi thường gặp
фырнуть nghĩa là gì?
фырнуть (động từ) nghĩa là khịt phì phì.
фырнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фы́рнуть (phiên âm Latinh fýrnutʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.