хвостово́й
Dấu sắc trên хвостово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хвостово́й nghĩa là Thuộc về đuôi.
Nghĩa của хвостово́й
Tính từ
- Thuộc về đuôi.
- хвостовой позвоно́кđốt sống đuôi
- находящийся в конце чего́-л. [ở đằng] đuôi, cuối.
- хвостово́е опере́ние(hàng không) cánh đuôi, phần đuôi
Biến cách của хвостово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хвостово́й | хвостово́е | хвостова́я | хвостовы́е |
| Sinh cách | хвостово́го | хвостово́го | хвостово́й | хвостовы́х |
| Tặng cách | хвостово́му | хвостово́му | хвостово́й | хвостовы́м |
| Đối cách | хвостово́й / хвостово́го | хвостово́е | хвостову́ю | хвостовы́е / хвостовы́х |
| Công cụ cách | хвостовы́м | хвостовы́м | хвостово́й | хвостовы́ми |
| Giới cách | хвостово́м | хвостово́м | хвостово́й | хвостовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
хвостовой nghĩa là gì?
хвостовой (tính từ) nghĩa là Thuộc về đuôi.
хвостовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хвостово́й (phiên âm Latinh xvostovój, IPA [xvəstɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.