хво́стик
giống đựcbất động vật
xvóstik[ˈxvosʲtʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên хво́стик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хво́стик nghĩa là cuống.
Nghĩa của хво́стик
Danh từ
- плода [cái] cuống.
- е́му пятьдеся́т лет с хво́стикомông ấy đã ngoài năm mươi tuổi, ông ấy đã ngoại ngũ tuần
- де́сять киломе́тров с хво́стикомgià mười cây số
Biến cách của хво́стик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хво́стик | хво́стики |
| Sinh cách кого? чего? | хво́стика | хво́стиков |
| Tặng cách кому? чему? | хво́стику | хво́стикам |
| Đối cách кого? что? | хво́стик | хво́стики |
| Công cụ cách кем? чем? | хво́стиком | хво́стиками |
| Giới cách о ком? о чём? | хво́стике | хво́стиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хвостик nghĩa là gì?
хвостик (danh từ) nghĩa là cuống.
хвостик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хво́стик (phiên âm Latinh xvóstik, IPA [ˈxvosʲtʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.