хвощ
giống đựcbất động vật
xvošč[xvoɕː]
giọng máy của trình duyệt
хвощ nghĩa là cấy mộc tặc.
Nghĩa của хвощ
Danh từ
- Cấy mộc tặc (Equisetum).
Biến cách của хвощ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хво́щ | хвощи́ |
| Sinh cách кого? чего? | хвоща́ | хвоще́й |
| Tặng cách кому? чему? | хвощу́ | хвоща́м |
| Đối cách кого? что? | хво́щ | хвощи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | хвощо́м | хвоща́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | хвоще́ | хвоща́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хвощ nghĩa là gì?
хвощ (danh từ) nghĩa là cấy mộc tặc.
хвощ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хвощ (phiên âm Latinh xvošč, IPA [xvoɕː]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.