TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хвощ

giống đựcbất động vật
xvošč[xvoɕː] giọng máy của trình duyệt

хвощ nghĩa là cấy mộc tặc.

Nghĩa của хвощ

Danh từ

  1. Cấy mộc tặc (Equisetum).

Biến cách của хвощ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хво́щхвощи́
Sinh cách кого? чего?хвоща́хвоще́й
Tặng cách кому? чему?хвощу́хвоща́м
Đối cách кого? что?хво́щхвощи́
Công cụ cách кем? чем?хвощо́мхвоща́ми
Giới cách о ком? о чём?хвоще́хвоща́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

хвощ nghĩa là gì?

хвощ (danh từ) nghĩa là cấy mộc tặc.

хвощ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хвощ (phiên âm Latinh xvošč, IPA [xvoɕː]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.