хедха́нтинг
Dấu sắc trên хедха́нтинг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хедха́нтинг nghĩa là Công tác tìm và tuyển mộ những chuyên viên giỏi.
Nghĩa của хедха́нтинг
Danh từ
- Công tác tìm và tuyển mộ những chuyên viên giỏi.
Biến cách của хедха́нтинг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хедха́нтинг | хедха́нтинги |
| Sinh cách кого? чего? | хедха́нтинга | хедха́нтингов |
| Tặng cách кому? чему? | хедха́нтингу | хедха́нтингам |
| Đối cách кого? что? | хедха́нтинг | хедха́нтинги |
| Công cụ cách кем? чем? | хедха́нтингом | хедха́нтингами |
| Giới cách о ком? о чём? | хедха́нтинге | хедха́нтингах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хедхантинг nghĩa là gì?
хедхантинг (danh từ) nghĩa là Công tác tìm và tuyển mộ những chuyên viên giỏi.
хедхантинг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хедха́нтинг (phiên âm Latinh xɛdxánting, IPA [xɨtˈxanʲtʲɪnk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.