хи́жина
xížina[ˈxʲiʐɨnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên хи́жина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хи́жина nghĩa là túp nhà, lều.
Nghĩa của хи́жина
Danh từ
- Túp nhà, lều.
Biến cách của хи́жина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хи́жина | хи́жины |
| Sinh cách кого? чего? | хи́жины | хи́жин |
| Tặng cách кому? чему? | хи́жине | хи́жинам |
| Đối cách кого? что? | хи́жину | хи́жины |
| Công cụ cách кем? чем? | хи́жиной | хи́жинами |
| Giới cách о ком? о чём? | хи́жине | хи́жинах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хи́жина
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
хижина nghĩa là gì?
хижина (danh từ) nghĩa là túp nhà, lều.
хижина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хи́жина (phiên âm Latinh xížina, IPA [ˈxʲiʐɨnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.