TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хирурги́ческий

xirurgíčeskij[xʲɪrʊrˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хирурги́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хирурги́ческий nghĩa là mổ, mổ xẻ.

Nghĩa của хирурги́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về phẫu thuật, mổ, mổ xẻ; ngoai khoa.
    • хирурги́ческая сестра́nữ y tá khoa phẫu thuật
    • хирурги́ческая опера́цияcuộc mổ [xẻ], thủ thuật ngoại khoa

Biến cách của хирурги́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхирурги́ческийхирурги́ческоехирурги́ческаяхирурги́ческие
Sinh cáchхирурги́ческогохирурги́ческогохирурги́ческойхирурги́ческих
Tặng cáchхирурги́ческомухирурги́ческомухирурги́ческойхирурги́ческим
Đối cáchхирурги́ческий / хирурги́ческогохирурги́ческоехирурги́ческуюхирурги́ческие / хирурги́ческих
Công cụ cáchхирурги́ческимхирурги́ческимхирурги́ческойхирурги́ческими
Giới cáchхирурги́ческомхирурги́ческомхирурги́ческойхирурги́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

хирургический nghĩa là gì?

хирургический (tính từ) nghĩa là mổ, mổ xẻ.

хирургический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хирурги́ческий (phiên âm Latinh xirurgíčeskij, IPA [xʲɪrʊrˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.