хирурги́ческий
Dấu sắc trên хирурги́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хирурги́ческий nghĩa là mổ, mổ xẻ.
Nghĩa của хирурги́ческий
Tính từ
- Thuộc về phẫu thuật, mổ, mổ xẻ; ngoai khoa.
- хирурги́ческая сестра́nữ y tá khoa phẫu thuật
- хирурги́ческая опера́цияcuộc mổ [xẻ], thủ thuật ngoại khoa
Biến cách của хирурги́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хирурги́ческий | хирурги́ческое | хирурги́ческая | хирурги́ческие |
| Sinh cách | хирурги́ческого | хирурги́ческого | хирурги́ческой | хирурги́ческих |
| Tặng cách | хирурги́ческому | хирурги́ческому | хирурги́ческой | хирурги́ческим |
| Đối cách | хирурги́ческий / хирурги́ческого | хирурги́ческое | хирурги́ческую | хирурги́ческие / хирурги́ческих |
| Công cụ cách | хирурги́ческим | хирурги́ческим | хирурги́ческой | хирурги́ческими |
| Giới cách | хирурги́ческом | хирурги́ческом | хирурги́ческой | хирурги́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
хирургический nghĩa là gì?
хирургический (tính từ) nghĩa là mổ, mổ xẻ.
хирургический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хирурги́ческий (phiên âm Latinh xirurgíčeskij, IPA [xʲɪrʊrˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.