хиру́рг
Dấu sắc trên хиру́рг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хиру́рг nghĩa là bác sĩ phẫu thuật.
Nghĩa của хиру́рг
Danh từ
- Bác sĩ phẫu thuật.
Biến cách của хиру́рг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хиру́рг | хиру́рги |
| Sinh cách кого? чего? | хиру́рга | хиру́ргов |
| Tặng cách кому? чему? | хиру́ргу | хиру́ргам |
| Đối cách кого? что? | хиру́рга | хиру́ргов |
| Công cụ cách кем? чем? | хиру́ргом | хиру́ргами |
| Giới cách о ком? о чём? | хиру́рге | хиру́ргах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
хирург nghĩa là gì?
хирург (danh từ) nghĩa là bác sĩ phẫu thuật.
хирург đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хиру́рг (phiên âm Latinh xirúrg, IPA [xʲɪˈrurk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.