TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хло́потный

xlópotnyj[ˈxɫopətnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хло́потный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хло́потный nghĩa là bận rộn, bận bịu, lôi thôi, rắc rối.

Nghĩa của хло́потный

Nghĩa lấy theo mục хлопотливый.

Tính từ

  1. Bận rộn, bận bịu.
  2. Lôi thôi, rắc rối, phiền toái, phiền phức.

Biến cách của хло́потный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхло́потныйхло́потноехло́потнаяхло́потные
Sinh cáchхло́потногохло́потногохло́потнойхло́потных
Tặng cáchхло́потномухло́потномухло́потнойхло́потным
Đối cáchхло́потный / хло́потногохло́потноехло́потнуюхло́потные / хло́потных
Công cụ cáchхло́потнымхло́потнымхло́потнойхло́потными
Giới cáchхло́потномхло́потномхло́потнойхло́потных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

хлопотный nghĩa là gì?

хлопотный (tính từ) nghĩa là bận rộn, bận bịu, lôi thôi, rắc rối.

хлопотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хло́потный (phiên âm Latinh xlópotnyj, IPA [ˈxɫopətnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.