холостя́цкий
Dấu sắc trên холостя́цкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
холостя́цкий nghĩa là không lập gia đình, độc thân.
Nghĩa của холостя́цкий
Tính từ
- Thuộc về người chưa vợ, không lập gia đình, độc thân.
Biến cách của холостя́цкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | холостя́цкий | холостя́цкое | холостя́цкая | холостя́цкие |
| Sinh cách | холостя́цкого | холостя́цкого | холостя́цкой | холостя́цких |
| Tặng cách | холостя́цкому | холостя́цкому | холостя́цкой | холостя́цким |
| Đối cách | холостя́цкий / холостя́цкого | холостя́цкое | холостя́цкую | холостя́цкие / холостя́цких |
| Công cụ cách | холостя́цким | холостя́цким | холостя́цкой | холостя́цкими |
| Giới cách | холостя́цком | холостя́цком | холостя́цкой | холостя́цких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
холостяцкий nghĩa là gì?
холостяцкий (tính từ) nghĩa là không lập gia đình, độc thân.
холостяцкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là холостя́цкий (phiên âm Latinh xolostjáckij, IPA [xəɫɐˈsʲtʲat͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.