TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

холостя́цкий

xolostjáckij[xəɫɐˈsʲtʲat͡skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên холостя́цкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

холостя́цкий nghĩa là không lập gia đình, độc thân.

Nghĩa của холостя́цкий

Tính từ

  1. Thuộc về người chưa vợ, không lập gia đình, độc thân.

Biến cách của холостя́цкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхолостя́цкийхолостя́цкоехолостя́цкаяхолостя́цкие
Sinh cáchхолостя́цкогохолостя́цкогохолостя́цкойхолостя́цких
Tặng cáchхолостя́цкомухолостя́цкомухолостя́цкойхолостя́цким
Đối cáchхолостя́цкий / холостя́цкогохолостя́цкоехолостя́цкуюхолостя́цкие / холостя́цких
Công cụ cáchхолостя́цкимхолостя́цкимхолостя́цкойхолостя́цкими
Giới cáchхолостя́цкомхолостя́цкомхолостя́цкойхолостя́цких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

холостяцкий nghĩa là gì?

холостяцкий (tính từ) nghĩa là không lập gia đình, độc thân.

холостяцкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là холостя́цкий (phiên âm Latinh xolostjáckij, IPA [xəɫɐˈsʲtʲat͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.