холсти́на
Dấu sắc trên холсти́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
холсти́на nghĩa là vải gai, vải lanh thô, vải vẽ.
Nghĩa của холсти́на
Nghĩa lấy theo mục холст.
Danh từ
- Vải gai, vải lanh thô.
- Vải vẽ.
- [bức] tranh sơn dầu.
Biến cách của холсти́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | холсти́на | холсти́ны |
| Sinh cách кого? чего? | холсти́ны | холсти́н |
| Tặng cách кому? чему? | холсти́не | холсти́нам |
| Đối cách кого? что? | холсти́ну | холсти́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | холсти́ной | холсти́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | холсти́не | холсти́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
холстина nghĩa là gì?
холстина (danh từ) nghĩa là vải gai, vải lanh thô, vải vẽ.
холстина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là холсти́на (phiên âm Latinh xolstína, IPA [xɐɫˈs⁽ʲ⁾tʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.