холу́й
Dấu sắc trên холу́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
холу́й nghĩa là kẻ bợ đỡ, kẻ xu nịnh.
Nghĩa của холу́й
Danh từ
- подхалим Tên đầy tớ, kẻ bợ đỡ, kẻ xu nịnh, đồ liếm gót.
Biến cách của холу́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | холу́й | холуи́ |
| Sinh cách кого? чего? | холуя́ | холуёв |
| Tặng cách кому? чему? | холую́ | холуя́м |
| Đối cách кого? что? | холуя́ | холуёв |
| Công cụ cách кем? чем? | холуём | холуя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | холуе́ | холуя́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với холу́й
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
холуй nghĩa là gì?
холуй (danh từ) nghĩa là kẻ bợ đỡ, kẻ xu nịnh.
холуй đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là холу́й (phiên âm Latinh xolúj, IPA [xɐˈɫuj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.