TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

холщо́вый

xolščóvyj[xɐɫˈɕːɵvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên холщо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

холщо́вый nghĩa là vải gai, vải lanh thô.

Nghĩa của холщо́вый

Tính từ

  1. [Thuộc về, bằng] vải gai, vải lanh thô.

Biến cách của холщо́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхолщо́выйхолщо́воехолщо́ваяхолщо́вые
Sinh cáchхолщо́вогохолщо́вогохолщо́войхолщо́вых
Tặng cáchхолщо́вомухолщо́вомухолщо́войхолщо́вым
Đối cáchхолщо́вый / холщо́вогохолщо́воехолщо́вуюхолщо́вые / холщо́вых
Công cụ cáchхолщо́вымхолщо́вымхолщо́войхолщо́выми
Giới cáchхолщо́вомхолщо́вомхолщо́войхолщо́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

холщовый nghĩa là gì?

холщовый (tính từ) nghĩa là vải gai, vải lanh thô.

холщовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là холщо́вый (phiên âm Latinh xolščóvyj, IPA [xɐɫˈɕːɵvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.