TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хром

giống đựcbất động vật
xrom[xrom] giọng máy của trình duyệt

хром nghĩa là crôm, cơ-rôm, da bốc-ca.

Nghĩa của хром

Danh từ

  1. hóa học [chất] crôm, cơ-rôm.
  2. кожа Da bốc-ca.
  3. краска Crôm, cơ-rôm.

Biến cách của хром (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хро́мхро́мы
Sinh cách кого? чего?хро́махро́мов
Tặng cách кому? чему?хро́мухро́мам
Đối cách кого? что?хро́мхро́мы
Công cụ cách кем? чем?хро́момхро́мами
Giới cách о ком? о чём?хро́мехро́мах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

хром nghĩa là gì?

хром (danh từ) nghĩa là crôm, cơ-rôm, da bốc-ca.

хром đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хром (phiên âm Latinh xrom, IPA [xrom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.