хром
giống đựcbất động vật
xrom[xrom]
giọng máy của trình duyệt
хром nghĩa là crôm, cơ-rôm, da bốc-ca.
Nghĩa của хром
Danh từ
- hóa học [chất] crôm, cơ-rôm.
- кожа Da bốc-ca.
- краска Crôm, cơ-rôm.
Biến cách của хром (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хро́м | хро́мы |
| Sinh cách кого? чего? | хро́ма | хро́мов |
| Tặng cách кому? чему? | хро́му | хро́мам |
| Đối cách кого? что? | хро́м | хро́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | хро́мом | хро́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | хро́ме | хро́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хром nghĩa là gì?
хром (danh từ) nghĩa là crôm, cơ-rôm, da bốc-ca.
хром đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хром (phiên âm Latinh xrom, IPA [xrom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.