хрома́ть
Dấu sắc trên хрома́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хрома́ть nghĩa là đi khập khiễng, khấp khiễnh.
Nghĩa của хрома́ть
Động từ
- Đi khập khiễng, khấp khiễnh, cà nhắc, tập tễnh, khập khà khập khiễng.
- хрома́ть на пра́вую но́гу[đi] khập khiễng chân phải, cà nhắc chân phải
- у него́ хрома́ет правописа́ниеnó kém (đuối) môn chính tả
- хрома́ть на о́бе ноги́hoàn toàn kém cỏi, kém hiểu biết, không thông thạo; б) — (о деле) — không chạy, trục trặc, trục trà trục trặc, khập khà khập khiễng
Chia động từ хрома́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | хрома́ю |
| ты | хрома́ешь |
| он / она́ / оно́ | хрома́ет |
| мы | хрома́ем |
| вы | хрома́ете |
| они́ | хрома́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + хромать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | хрома́л |
| Giống cái (она́) | хрома́ла |
| Giống trung (оно́) | хрома́ло |
| Số nhiều (они́) | хрома́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | хрома́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | хрома́йте |
Họ từ của хрома́ть
Câu hỏi thường gặp
хромать nghĩa là gì?
хромать (động từ) nghĩa là đi khập khiễng, khấp khiễnh.
хромать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хрома́ть (phiên âm Latinh xromátʹ, IPA [xrɐˈmatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.