TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хрома́ть

thể chưa hoàn thành
xromátʹ[xrɐˈmatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хрома́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хрома́ть nghĩa là đi khập khiễng, khấp khiễnh.

Nghĩa của хрома́ть

Động từ

  1. Đi khập khiễng, khấp khiễnh, cà nhắc, tập tễnh, khập khà khập khiễng.
    • хрома́ть на пра́вую но́гу[đi] khập khiễng chân phải, cà nhắc chân phải
    • у него́ хрома́ет правописа́ниеnó kém (đuối) môn chính tả
    • хрома́ть на о́бе ноги́hoàn toàn kém cỏi, kém hiểu biết, không thông thạo; б) — (о деле) — không chạy, trục trặc, trục trà trục trặc, khập khà khập khiễng

Chia động từ хрома́ть

NgôiHiện tại
яхрома́ю
тыхрома́ешь
он / она́ / оно́хрома́ет
мыхрома́ем
выхрома́ете
они́хрома́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + хромать.

Quá khứ

Giống đực (он)хрома́л
Giống cái (она́)хрома́ла
Giống trung (оно́)хрома́ло
Số nhiều (они́)хрома́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)хрома́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)хрома́йте

Họ từ của хрома́ть

Câu hỏi thường gặp

хромать nghĩa là gì?

хромать (động từ) nghĩa là đi khập khiễng, khấp khiễnh.

хромать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хрома́ть (phiên âm Latinh xromátʹ, IPA [xrɐˈmatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.