хру́пкость
Dấu sắc trên хру́пкость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хру́пкость nghĩa là dễ vỡ, dễ gãy.
Nghĩa của хру́пкость
Danh từ
- ломкость [sự, tính, độ] dễ vỡ, dễ gãy, giòn.
- nghĩa bóng болезненность [sự] yếu đuối, ốm yếu, yếu ớt.
- нежность [sự] mảnh khảnh, mảnh dẻ.
Biến cách của хру́пкость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хру́пкость | хру́пкости |
| Sinh cách кого? чего? | хру́пкости | хру́пкостей |
| Tặng cách кому? чему? | хру́пкости | хру́пкостям |
| Đối cách кого? что? | хру́пкость | хру́пкости |
| Công cụ cách кем? чем? | хру́пкостью | хру́пкостями |
| Giới cách о ком? о чём? | хру́пкости | хру́пкостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хрупкость nghĩa là gì?
хрупкость (danh từ) nghĩa là dễ vỡ, dễ gãy.
хрупкость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хру́пкость (phiên âm Latinh xrúpkostʹ, IPA [ˈxrupkəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.