TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хру́пкий

xrúpkij[ˈxrupkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хру́пкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хру́пкий nghĩa là dễ vỡ, dễ gãy.

Nghĩa của хру́пкий

Tính từ

  1. ломкий Dễ vỡ, dễ gãy, giòn.
  2. nghĩa bóng болезненный Yếu đuối, ốm yếu, yếu ớt.
  3. нежный Mảnh khảnh, mảnh dẻ.

Biến cách của хру́пкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхру́пкийхру́пкоехру́пкаяхру́пкие
Sinh cáchхру́пкогохру́пкогохру́пкойхру́пких
Tặng cáchхру́пкомухру́пкомухру́пкойхру́пким
Đối cáchхру́пкий / хру́пкогохру́пкоехру́пкуюхру́пкие / хру́пких
Công cụ cáchхру́пкимхру́пкимхру́пкойхру́пкими
Giới cáchхру́пкомхру́пкомхру́пкойхру́пких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của хру́пкий

So sánh hơn(по)хру́пче

Câu hỏi thường gặp

хрупкий nghĩa là gì?

хрупкий (tính từ) nghĩa là dễ vỡ, dễ gãy.

хрупкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хру́пкий (phiên âm Latinh xrúpkij, IPA [ˈxrupkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.