TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хруст

giống đựcbất động vật
xrust[xrust] giọng máy của trình duyệt

хруст nghĩa là tiếng kêu răng rắc, kêu lạo xạo.

Nghĩa của хруст

Danh từ

  1. Tiếng kêu răng rắc, kêu lạo xạo, kêu lạo sạo.

Biến cách của хруст (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хру́стхру́сты
Sinh cách кого? чего?хру́стахру́стов
Tặng cách кому? чему?хру́стухру́стам
Đối cách кого? что?хру́стхру́сты
Công cụ cách кем? чем?хру́стомхру́стами
Giới cách о ком? о чём?хру́стехру́стах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

хруст nghĩa là gì?

хруст (danh từ) nghĩa là tiếng kêu răng rắc, kêu lạo xạo.

хруст đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хруст (phiên âm Latinh xrust, IPA [xrust]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.