хруст
giống đựcbất động vật
xrust[xrust]
giọng máy của trình duyệt
хруст nghĩa là tiếng kêu răng rắc, kêu lạo xạo.
Nghĩa của хруст
Danh từ
- Tiếng kêu răng rắc, kêu lạo xạo, kêu lạo sạo.
Biến cách của хруст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хру́ст | хру́сты |
| Sinh cách кого? чего? | хру́ста | хру́стов |
| Tặng cách кому? чему? | хру́сту | хру́стам |
| Đối cách кого? что? | хру́ст | хру́сты |
| Công cụ cách кем? чем? | хру́стом | хру́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | хру́сте | хру́стах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хруст nghĩa là gì?
хруст (danh từ) nghĩa là tiếng kêu răng rắc, kêu lạo xạo.
хруст đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хруст (phiên âm Latinh xrust, IPA [xrust]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.