хруста́лик
Dấu sắc trên хруста́лик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хруста́лик nghĩa là thủy tinh thể, nhân mắt.
Nghĩa của хруста́лик
Danh từ
- Thủy tinh thể, thể thủy tinh, nhân mắt.
Biến cách của хруста́лик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хруста́лик | хруста́лики |
| Sinh cách кого? чего? | хруста́лика | хруста́ликов |
| Tặng cách кому? чему? | хруста́лику | хруста́ликам |
| Đối cách кого? что? | хруста́лик | хруста́лики |
| Công cụ cách кем? чем? | хруста́ликом | хруста́ликами |
| Giới cách о ком? о чём? | хруста́лике | хруста́ликах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хрусталик nghĩa là gì?
хрусталик (danh từ) nghĩa là thủy tinh thể, nhân mắt.
хрусталик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хруста́лик (phiên âm Latinh xrustálik, IPA [xrʊˈstalʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.