TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хруста́льный

xrustálʹnyj[xrʊˈstalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хруста́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хруста́льный nghĩa là Thuộc về pha lê; (из хрусталя) [bằng] pha lê.

Nghĩa của хруста́льный

Tính từ

  1. Thuộc về pha lê; (из хрусталя) [bằng] pha lê.
    • хрустальный заво́дnhà máy pha lê
    • хруста́льная ва́за[cái] lọ pha lê
  2. nghĩa bóng прозрачный Trong vắt, trong suốt.
  3. сверкающий Lấp lánh, óng ánh.
  4. о звуках Trong, thanh.

Biến cách của хруста́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхруста́льныйхруста́льноехруста́льнаяхруста́льные
Sinh cáchхруста́льногохруста́льногохруста́льнойхруста́льных
Tặng cáchхруста́льномухруста́льномухруста́льнойхруста́льным
Đối cáchхруста́льный / хруста́льногохруста́льноехруста́льнуюхруста́льные / хруста́льных
Công cụ cáchхруста́льнымхруста́льнымхруста́льнойхруста́льными
Giới cáchхруста́льномхруста́льномхруста́льнойхруста́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

хрустальный nghĩa là gì?

хрустальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về pha lê; (из хрусталя) [bằng] pha lê.

хрустальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хруста́льный (phiên âm Latinh xrustálʹnyj, IPA [xrʊˈstalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.