хруста́льный
Dấu sắc trên хруста́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хруста́льный nghĩa là Thuộc về pha lê; (из хрусталя) [bằng] pha lê.
Nghĩa của хруста́льный
Tính từ
- Thuộc về pha lê; (из хрусталя) [bằng] pha lê.
- хрустальный заво́дnhà máy pha lê
- хруста́льная ва́за[cái] lọ pha lê
- nghĩa bóng прозрачный Trong vắt, trong suốt.
- сверкающий Lấp lánh, óng ánh.
- о звуках Trong, thanh.
Biến cách của хруста́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хруста́льный | хруста́льное | хруста́льная | хруста́льные |
| Sinh cách | хруста́льного | хруста́льного | хруста́льной | хруста́льных |
| Tặng cách | хруста́льному | хруста́льному | хруста́льной | хруста́льным |
| Đối cách | хруста́льный / хруста́льного | хруста́льное | хруста́льную | хруста́льные / хруста́льных |
| Công cụ cách | хруста́льным | хруста́льным | хруста́льной | хруста́льными |
| Giới cách | хруста́льном | хруста́льном | хруста́льной | хруста́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
хрустальный nghĩa là gì?
хрустальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về pha lê; (из хрусталя) [bằng] pha lê.
хрустальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хруста́льный (phiên âm Latinh xrustálʹnyj, IPA [xrʊˈstalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.