Царьгра́д
Dấu sắc trên Царьгра́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Царьгра́д nghĩa là kiên định thành.
Nghĩa của Царьгра́д
Danh từ riêng
- Kiên định thành.
Biến cách của Царьгра́д (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Царьгра́д |
| Sinh cách кого? чего? | Царьгра́да |
| Tặng cách кому? чему? | Царьгра́ду |
| Đối cách кого? что? | Царьгра́д |
| Công cụ cách кем? чем? | Царьгра́дом |
| Giới cách о ком? о чём? | Царьгра́де |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Царьград nghĩa là gì?
Царьград (danh từ riêng) nghĩa là kiên định thành.
Царьград đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Царьгра́д (phiên âm Latinh Carʹgrád, IPA [t͡sɐrʲˈɡrat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.