TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

царь

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
carʹ[t͡sarʲ] giọng máy của trình duyệt

царь nghĩa là hoàng đế, quốc vương, nga hoàng, sa hoàng.

Nghĩa của царь

Danh từ

  1. монарх Hoàng đế, quốc vương.
  2. русский Nga hoàng, sa hoàng.
    • перен.[vị] chúa tể
    • царь звере́йchúa tể muôn thú, chúa sơn lâm, sư tử
    • без царя́ в голове́không thông minh, đụt, đần, ngốc
    • при царе́ Горо́хе(đùa) từ đời thượng cổ, hồi ông Bành Tổ còn để trái đào

Biến cách của царь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ца́рьцари́
Sinh cách кого? чего?царя́царе́й
Tặng cách кому? чему?царю́царя́м
Đối cách кого? что?царя́царе́й
Công cụ cách кем? чем?царёмцаря́ми
Giới cách о ком? о чём?царе́царя́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với царь

Đồng nghĩa

Họ từ của царь

Câu hỏi thường gặp

царь nghĩa là gì?

царь (danh từ) nghĩa là hoàng đế, quốc vương, nga hoàng, sa hoàng.

царь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là царь (phiên âm Latinh carʹ, IPA [t͡sarʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.