царь
carʹ[t͡sarʲ]
giọng máy của trình duyệt
царь nghĩa là hoàng đế, quốc vương, nga hoàng, sa hoàng.
Nghĩa của царь
Danh từ
- монарх Hoàng đế, quốc vương.
- русский Nga hoàng, sa hoàng.
- перен.[vị] chúa tể
- царь звере́йchúa tể muôn thú, chúa sơn lâm, sư tử
- без царя́ в голове́không thông minh, đụt, đần, ngốc
- при царе́ Горо́хе(đùa) từ đời thượng cổ, hồi ông Bành Tổ còn để trái đào
Biến cách của царь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ца́рь | цари́ |
| Sinh cách кого? чего? | царя́ | царе́й |
| Tặng cách кому? чему? | царю́ | царя́м |
| Đối cách кого? что? | царя́ | царе́й |
| Công cụ cách кем? чем? | царём | царя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | царе́ | царя́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với царь
Đồng nghĩa
Họ từ của царь
Câu hỏi thường gặp
царь nghĩa là gì?
царь (danh từ) nghĩa là hoàng đế, quốc vương, nga hoàng, sa hoàng.
царь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là царь (phiên âm Latinh carʹ, IPA [t͡sarʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.