централиза́ция
Dấu sắc trên централиза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
централиза́ция nghĩa là sự tập trung, tập quyền.
Nghĩa của централиза́ция
Danh từ
- Sự tập trung, tập quyền.
- централиза́ция управле́ния[sự] tập trung quản lý
Biến cách của централиза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | централиза́ция | централиза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | централиза́ции | централиза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | централиза́ции | централиза́циям |
| Đối cách кого? что? | централиза́цию | централиза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | централиза́цией | централиза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | централиза́ции | централиза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
централизация nghĩa là gì?
централизация (danh từ) nghĩa là sự tập trung, tập quyền.
централизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là централиза́ция (phiên âm Latinh centralizácija, IPA [t͡sɨntrəlʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.