центр
центр nghĩa là trung tâm, trung ương.
Nghĩa của центр
Danh từ
- место, город Trung tâm.
- культу́рный, промы́шленный центрtrung tâm văn hóa, công nghiệp
- райо́ный центрquận lỵ, huyện lỵ
- идти́ в центр[го́рода] đi vào trung tâm [thành phố]
- орган руководства Trung ương, trung tâm, tổng bộ.
- директи́ва из центраchỉ thị từ trung ương gửi xuống
- в названиях учреждений Trung tâm, đài.
- sinh lý Trung khu, trung tâm.
- не́рвные центрыcác trung khu thần kinh
- в парламентах Trung phái, phái giữa.
- kỹ thuật Mũi tâm, tâm.
Biến cách của центр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | це́нтр | це́нтры |
| Sinh cách кого? чего? | це́нтра | це́нтров |
| Tặng cách кому? чему? | це́нтру | це́нтрам |
| Đối cách кого? что? | це́нтр | це́нтры |
| Công cụ cách кем? чем? | це́нтром | це́нтрами |
| Giới cách о ком? о чём? | це́нтре | це́нтрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của центр
Câu ví dụ với центр
- Раньше Земля считалась центром Вселенной. Trái Đất đã từng được cho là trung tâm của vũ trụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7423509
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
центр nghĩa là gì?
центр (danh từ) nghĩa là trung tâm, trung ương.
центр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là центр (phiên âm Latinh centr, IPA [t͡sɛntr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.