централизо́ванный
Dấu sắc trên централизо́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
централизо́ванный nghĩa là tập quyền, tập trung.
Nghĩa của централизо́ванный
Tính từ
- Tập quyền, tập trung.
- централизо́ванное госуда́рствоnhà nước tập quyền
- о снабжении и т. п. [được] tập trung, do một cơ quan phụ trách.
- централизо́ванная пода́ча воды́[việc] tập trung phân phối nước, phân phối nước do một cơ quan phụ trách
- централизо́ванное плани́рование[việc] kế hoạch hóa tập trung thống nhất, lập kế hoạch tập trung vào trung ương
Biến cách của централизо́ванный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | централизо́ванный | централизо́ванное | централизо́ванная | централизо́ванные |
| Sinh cách | централизо́ванного | централизо́ванного | централизо́ванной | централизо́ванных |
| Tặng cách | централизо́ванному | централизо́ванному | централизо́ванной | централизо́ванным |
| Đối cách | централизо́ванный / централизо́ванного | централизо́ванное | централизо́ванную | централизо́ванные / централизо́ванных |
| Công cụ cách | централизо́ванным | централизо́ванным | централизо́ванной | централизо́ванными |
| Giới cách | централизо́ванном | централизо́ванном | централизо́ванной | централизо́ванных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của централизо́ванный
| So sánh hơn | (по)централизо́ваннее |
Câu hỏi thường gặp
централизованный nghĩa là gì?
централизованный (tính từ) nghĩa là tập quyền, tập trung.
централизованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là централизо́ванный (phiên âm Latinh centralizóvannyj, IPA [t͡sɨntrəlʲɪˈzovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.