центра́льный
Dấu sắc trên центра́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
центра́льный nghĩa là trung ương.
Nghĩa của центра́льный
Tính từ
- Trung ương.
Biến cách của центра́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | центра́льный | центра́льное | центра́льная | центра́льные |
| Sinh cách | центра́льного | центра́льного | центра́льной | центра́льных |
| Tặng cách | центра́льному | центра́льному | центра́льной | центра́льным |
| Đối cách | центра́льный / центра́льного | центра́льное | центра́льную | центра́льные / центра́льных |
| Công cụ cách | центра́льным | центра́льным | центра́льной | центра́льными |
| Giới cách | центра́льном | центра́льном | центра́льной | центра́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
центральный nghĩa là gì?
центральный (tính từ) nghĩa là trung ương.
центральный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là центра́льный (phiên âm Latinh centrálʹnyj, IPA [t͡sɨnˈtralʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.