церемонный
ceremonnyj
giọng máy của trình duyệt
церемонный nghĩa là rất lễ phép, câu nệ lễ nghi, đúng nghi thức, đúng phép lịch sự.
Nghĩa của церемонный
Tính từ
- утончённо вежливый Rất lễ phép, câu nệ lễ nghi.
- отвечающий этикету Đúng nghi thức, đúng phép lịch sự.
- чопорный, жеманный Kiểu cách, xã giao, khách sáo.
Câu hỏi thường gặp
церемонный nghĩa là gì?
церемонный (tính từ) nghĩa là rất lễ phép, câu nệ lễ nghi, đúng nghi thức, đúng phép lịch sự.
церемонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là церемонный (phiên âm Latinh ceremonnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.