церемо́ния
Dấu sắc trên церемо́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
церемо́ния nghĩa là lễ nghi, nghi lễ.
Nghĩa của церемо́ния
Danh từ
- Lễ nghi, nghi lễ, nghi tiết, lễ tiết, nghi thức; (обряд) lễ.
- сва́дебная церемо́нияlễ cưới, hôn lễ
- обыкн. мн.церемо́нии — перен. (khẩu ngữ) — [lối] xã giao, kiểu cách, khách sáo
- прошу́ без церемо́ний!xin đừng làm khách!, xin cứ việc tự nhiên!
Biến cách của церемо́ния (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | церемо́ния | церемо́нии |
| Sinh cách кого? чего? | церемо́нии | церемо́ний |
| Tặng cách кому? чему? | церемо́нии | церемо́ниям |
| Đối cách кого? что? | церемо́нию | церемо́нии |
| Công cụ cách кем? чем? | церемо́нией | церемо́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | церемо́нии | церемо́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của церемо́ния
Câu ví dụ với церемо́ния
- Константин Эрнст был креативным директором на церемонии открытия зимних Олимпийских игр 2014 года в Сочи. Konstantin Ernst là tổng đạo diễn buổi lễ khai mạc Olympic Mùa đông 2014 tại Sochi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4768727
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
церемония nghĩa là gì?
церемония (danh từ) nghĩa là lễ nghi, nghi lễ.
церемония đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là церемо́ния (phiên âm Latinh ceremónija, IPA [t͡sɨrʲɪˈmonʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.