TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

церемо́ния

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ceremónija[t͡sɨrʲɪˈmonʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên церемо́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

церемо́ния nghĩa là lễ nghi, nghi lễ.

Nghĩa của церемо́ния

Danh từ

  1. Lễ nghi, nghi lễ, nghi tiết, lễ tiết, nghi thức; (обряд) lễ.
    • сва́дебная церемо́нияlễ cưới, hôn lễ
    • обыкн. мн.церемо́нии — перен. (khẩu ngữ) — [lối] xã giao, kiểu cách, khách sáo
    • прошу́ без церемо́ний!xin đừng làm khách!, xin cứ việc tự nhiên!

Biến cách của церемо́ния (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?церемо́нияцеремо́нии
Sinh cách кого? чего?церемо́ниицеремо́ний
Tặng cách кому? чему?церемо́ниицеремо́ниям
Đối cách кого? что?церемо́ниюцеремо́нии
Công cụ cách кем? чем?церемо́ниейцеремо́ниями
Giới cách о ком? о чём?церемо́ниицеремо́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của церемо́ния

Câu ví dụ với церемо́ния

  • Константин Эрнст был креативным директором на церемонии открытия зимних Олимпийских игр 2014 года в Сочи. Konstantin Ernst là tổng đạo diễn buổi lễ khai mạc Olympic Mùa đông 2014 tại Sochi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4768727

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

церемония nghĩa là gì?

церемония (danh từ) nghĩa là lễ nghi, nghi lễ.

церемония đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là церемо́ния (phiên âm Latinh ceremónija, IPA [t͡sɨrʲɪˈmonʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.