церко̀внослужи́тель
Dấu sắc trên церко̀внослужи́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
церко̀внослужи́тель nghĩa là giáo sĩ.
Nghĩa của церко̀внослужи́тель
Danh từ
- Giáo sĩ; (причетник) người từ, người giữ đồ thánh.
Biến cách của церко̀внослужи́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | церко̀внослужи́тель | церко̀внослужи́тели |
| Sinh cách кого? чего? | церко̀внослужи́теля | церко̀внослужи́телей |
| Tặng cách кому? чему? | церко̀внослужи́телю | церко̀внослужи́телям |
| Đối cách кого? что? | церко̀внослужи́теля | церко̀внослужи́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | церко̀внослужи́телем | церко̀внослужи́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | церко̀внослужи́теле | церко̀внослужи́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
церковнослужитель nghĩa là gì?
церковнослужитель (danh từ) nghĩa là giáo sĩ.
церковнослужитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là церко̀внослужи́тель (phiên âm Latinh cerkòvnoslužítelʹ, IPA [t͡sɨrˌkovnəsɫʊˈʐɨtʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.