церко́вный
Dấu sắc trên церко́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
церко́вный nghĩa là nhà chung, nhà thờ, tôn giáo.
Nghĩa của церко́вный
Tính từ
- Thuộc về giáo hội, nhà chung, nhà thờ.
- связанный с религией [thuộc về] tôn giáo.
- церковный прихо́дxứ đạo, giáo khu
- церко́вная слу́жбаvụ dịch, nhật tụng
- церко́вные зе́млиruộng đất nhà chung (giáo hội, nhà thờ)
- церко́вная му́зыкаgiáo nhạc, âm nhạc tôn giáo
- бе́ден как церко́вная крыса́= nghèo rớt mồng tơi; nghèo xơ nghèo xác
Biến cách của церко́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | церко́вный | церко́вное | церко́вная | церко́вные |
| Sinh cách | церко́вного | церко́вного | церко́вной | церко́вных |
| Tặng cách | церко́вному | церко́вному | церко́вной | церко́вным |
| Đối cách | церко́вный / церко́вного | церко́вное | церко́вную | церко́вные / церко́вных |
| Công cụ cách | церко́вным | церко́вным | церко́вной | церко́вными |
| Giới cách | церко́вном | церко́вном | церко́вной | церко́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của церко́вный
| So sánh hơn | (по)церко́внее |
Họ từ của церко́вный
Câu ví dụ với церко́вный
- Все церковные колокола зазвонили одновременно. Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12260140
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
церковный nghĩa là gì?
церковный (tính từ) nghĩa là nhà chung, nhà thờ, tôn giáo.
церковный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là церко́вный (phiên âm Latinh cerkóvnyj, IPA [t͡sɨrˈkovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.